se pâmer

tự động từ
  1. ngây ngất, ngây ra
    • Se pâmer d'amour
      ngây ngất tình
    • Se pâmer devant un tableau
      ngây ngất trước một bức họa
    • Se pâmer d'admiration
      phục ngây người, phục lăn
    • Se pâmer de rire
      cười ngất
  2. (từ , nghĩa ) ngất đi, xỉu đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống