se pendre

tự động từ
  1. bám tay vào, bíu tay vào (chân thõng xuống)
  2. tự treo cổ
    • il n'y a pas de quoi se pendre
      không quan trọng
    • il y a de quoi se pendre
      nguy hiểm lắm; tai hại lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống