se placer

tự động từ
  1. (được) đặt
    • Le fauteuil se place devant la cheminée
      cái ghế bành đặt trước sưởi
  2. ngồi
  3. đặt mình
    • Se placer sous la protection
      đặt mình dưới sự che chở (của ai)
  4. được xếp
    • Se placer parmi les premiers
      được xếp trong các người đứng đầu
  5. được xếp nhất nhì (ngựa đua)
  6. tìm được việc làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống