se pourlécher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Liếm môi, liếm mép: Hành động tự nhiên dùng lưỡi liếm quanh môi, thường thèm thuồng, thích thú hoặc sau khi ăn ngon.
    • Tỏ ra thích thú, hài lòng: (Nghĩa bóng) Thể hiện sự khoái chí, mãn nguyện về một điều đó, đặc biệt là khi chờ đợi hoặc nhớ lại một điều thú vị.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • En voyant le gâteau au chocolat, il s'est pourléché. (Nhìn thấy chiếc bánh sô-cô-la, anh ta liếm môi.)
    • Le chat se pourlèche après avoir fini son repas. (Con mèo liếm mép sau khi ăn xong bữa.)
    • Il se pourlèchait à l'idée de partir en vacances. (Anh ấy tỏ ra thích thú với ý nghĩ được đi nghỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "s'en pourlécher les babines": (Thành ngữ) Liếm mép thèm thuồng; háo hức, thích thú vô cùng về một điều đó (thườngmột món ăn ngon hoặc một viễn cảnh hấp dẫn).
    • À l'odeur du rôti, ils s'en pourléchaient les babines. (Ngửi thấy mùi thịt quay, họ thèm đến chảy nước miếng.)
    • Il s'en pourlèche les babines à l'avance en pensant à sa promotion. (Anh ta khoái chí vô cùng khi nghĩ trước về chuyện được thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Pourlécher (ngoại động từ): Liếm kỹ, liếm sạch (cái gì đó).
    • Le chien pourlèche son bol. (Con chó liếm sạch bát của .)
  • Se lécher les babines: (Thành ngữ, đồng nghĩa với "s'en pourlécher les babines") Thèm thuồng, thích thú.
Từ đồng nghĩa
  • Se régaler par avance: Khoái chí, thích thú trước.
  • Se délecter: Khoái trá, thưởng thức.
Thành ngữ liên quan
  • S'en lécher les doigts: (Nghĩa đen: Liếm ngón tay) Ăn rất ngon miệng, thưởng thức món ăn đến cùng.
    • Ce plat est à s'en lécher les doigts ! (Món ăn này ngon tuyệt!)
  • Se frotter les mains: (Nghĩa đen: Xoa hai tay vào nhau) Tỏ ra hài lòng, mãn nguyện, đắc ý.
    • Il se frotte les mains, son plan a réussi. (Hắn ta rất đắc ý, kế hoạch của hắn đã thành công.)
tự động từ
  1. liếm mép
    • s'en pourlécher les babines
      như s'en lécher les babines (xem babine)