se présenter

tự động từ
  1. đến; trình diện
    • Fonctionnaire qui se présente à son supérieur
      viên chức đến trình diện cấp trên
  2. tự giới thiệu
  3. đi thị; nộp đơn xin; ứng cử
    • Se présenter au baccalauréat
      đi thi tú tài
  4. có vẻ
    • Affaire qui se présente bien
      công việc có vẻ thuận lợi
  5. xảy ra, nảy ra
    • Chose qui se présente souvent
      việc thường xảy ra
    • Difficulté qui se présente
      sự khó khăn nảy ra
    • Idée qui se présente à l'esprit
      ý nảy ra trong óc