se produire

tự động từ
  1. xảy ra
    • Un changement s'est produit
      một sự thay đổi đã xảy ra
  2. biểu diễn
    • Il se produira sur la scène
      sẽ biểu diễn trên sân khấu
  3. (từ , nghĩa ) ra mắt
    • Se produire en public
      ra mắt công chúng