se résoudre

tự động từ
  1. biến thành, chuyển thành, trở thành
    • Nuage qui se résout en pluie
      mây chuyển thành mưa
    • émotion qui se résout en stupeur
      mối xúc cảm trở thành sững sờ
    • tout cela se résout à rien
      tất cả những cái đó trở thành không
  2. quyết định
    • Se résoudre à partir
      quyết định ra đi