se rasseoir

tự động từ
  1. ngồi lại
    • Il s'est levé puis s'est rassis aussitôt
      đứng dậy rồi lại ngồi lại ngay
  2. lắng trong
    • Laisser se rasseoir un vin
      cho rượu lắng trong
  3. (từ , nghĩa ) trấn tĩnh lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

se rasseoir
Il se lève pour répondre au téléphone, puis se rasseoir à son bureau.