se regarder

tự động từ
  1. soi mình
    • Se regarder dans un miroir
      soi minh trong gương
    • Il ne s'est pas regardé
      - (nghĩa bóng) không chịu soi mình
  2. nhìn nhau
    • Se regarder dans les yeux
      nhìn nhau trừng trừng
  3. đối diện nhau
    • Nos deux maisons se regardent
      hai nhà chúng tôi đối diện nhau
    • se regarder en chiens de faence
      xem chien