se rendormir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Ngủ lại: Hành động bắt đầu ngủ trở lại sau khi đã tỉnh giấc một lúc.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Le bébé s'est réveillé puis a réussi à se rendormir rapidement. (Em bé thức dậy rồi lại ngủ lại nhanh chóng.)
    • Après avoir bu un verre d'eau, elle a pu se rendormir. (Sau khi uống một cốc nước, ấy đã có thể ngủ lại.)
    • Il est important de se rendormir après un cauchemar. (Việc ngủ lại sau một cơn ác mộngquan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se rendormir sur ses deux oreilles": (thành ngữ) ngủ lại một cách ngon lành, không lo nghĩ.
    • Maintenant que tu as vérifié la porte, tu peux te rendormir sur tes deux oreilles. (Giờ thì con đã kiểm tra cửa rồi, con có thể ngủ lại ngon lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Rendormir (ngoại động từ): ru (ai đó) ngủ lại.
    • La mère a réussi à rendormir son enfant. (Người mẹ đã thành công trong việc ru đứa con ngủ lại.)
  • S'endormir (tự động từ): ngủ thiếp đi, bắt đầu giấc ngủ.
    • Il s'endort toujours en lisant. (Anh ấy luôn ngủ thiếp đi khi đang đọc sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Retomber dans le sommeil: rơi trở lại vào giấc ngủ.
  • Se rendormir se rendormirtừ đồng nghĩa với chính , không từ khác hoàn toàn thay thế trong tiếng Pháp cho nghĩa cụ thể này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột động từ phản thân tiếng Pháp, không cấu trúc tương đương với phrasal verb trong tiếng Anh.)

Thành ngữ liên quan
  • Dormir comme un loir: ngủ rất say (như một con chuột sóc ngủ đông).
    • Après cette longue journée, il va dormir comme un loir. (Sau ngày dài đó, anh ấy sẽ ngủ say như chết.)
  • Ne dormir que d'un œil: ngủ không sâu, luôn cảnh giác.
    • Avec le bruit dehors, je n'ai dormi que d'un œil. (Với tiếng ồn bên ngoài, tôi chỉ ngủ được một nửa.)
tự động từ
  1. ngủ lại