se représenter

tự động từ
  1. ứng cử lại; đi thi lại
  2. hình dung, tưởng tượng
    • Se représenter une situation
      hình dung một tình thế
  3. hiện lại
    • Les souvenirs d'enfance se représentent à moi
      những kỷ niệm ngày thơ ấu hiện lại trong tôi
    • si l'occasion se représente
      nếu lại dịp