se resalir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Vấy bẩn lại, làm bẩn lại (bản thân): Hành động tự làm cho bản thân mình bị bẩn trở lại sau khi đã được sạch sẽ.
Ví dụ sử dụng
  • (Em bé vấy bẩn trở lại sau khi tắm.)
  • (Đừng tự làm bẩn mình lại với đống bùn đó!)
  • ( ấy đã bị bẩn lại khi ăn bánh sô-cô-la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Có thể dùng một cách ẩn dụ để nói về việc "vấy bùn" danh tiếng, làm tổn hại đến hình ảnh của mình trở lại.
    • Le politicien s'est resali dans un nouveau scandale. (Chính trị gia đó đã tự làm hoen ố mình trong một vụ bê bối mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Salir (v.t): Làm bẩn, vấy bẩn (cái gì đó hoặc ai đó).
    • salir ses vêtements (làm bẩn quần áo của mình)
  • Se salir (v.pr): Tự làm bẩn mình.
    • se salir les mains (làm bẩn tay của mình)
  • Resalir (v.t): Làm bẩn lại (cái gì đó).
    • resalir une nappe propre (làm bẩn lại một tấm khăn trải bàn sạch)
Từ đồng nghĩa
  • Se tacher à nouveau: Tự làm dính vết bẩn trở lại.
  • Se salir de nouveau: Tự làm bẩn mình một lần nữa.
Cấu trúc ngữ pháp
  • Cấu trúc: se resalirđộng từ phản thân, luôn đi cùng với đại từ phản thân (me, te, se, nous, vous, se) phù hợp với chủ ngữ.
  • Thì quá khứ kép: Được cấu tạo với trợ động từ être.
    • Je me suis resali(e)
    • Tu t'es resali(e)
    • Il/Elle/On s'est resali(e)
    • Nous nous sommes resalis(es)
    • Vous vous êtes resali(e)(s)(es)
    • Ils/Elles se sont resalis(es)
tự động từ
  1. vấy bẩn lại
    • Enfant qui s'est resali après son bain
      em bé vấy bẩn trở lại sau khi tắm

Từ gần giống