se sauver

tự động từ
  1. chạy trốn, chạy thoát
    • Se sauver à toutes jambes
      ba chân bốn cẳng chạy trốn
  2. trốn
    • Se sauver de prison
      trốn khỏi nhà tù
  3. (thân mật) chạy nhanh, rút nhanh
    • Tu es en retard, sauve-toi
      anh trễ rồi, chạy nhanh đi
  4. (thân mật) trào ra, tràn ra
    • Le lait se sauve
      sữa trào ra
  5. (tôn giáo) (được) giải thoát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống