se sentir

tự động từ
  1. (tự) cảm thấy
    • Se sentir fort
      (tự) cảm thấy khoẻ
    • Se sentir mieux
      (tự) cảm thấy đỡ, (tự) cảm thấy khá hơn
  2. tự nhận thức được mình
  3. chịu được nhau, thông cảm với nhau
    • commencer à se sentir
      bắt đầu tự phát hiện
    • Jeune talent qui commence à se sentir
      tài năng trẻ bắt đầu tự phát hiện
    • ne pas se sentir de joie; ne pas se sentir d'aise
      sướng đi
    • se sentir du coeur pour
      sẵn sàng (làm việc gì)