se targuer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Khoe khoang, tự phụ, vênh váo: Hành động tự đề cao bản thân một cách kiêu ngạo, thường về một phẩm chất, thành tích hay đặc điểm nào đó. Hành động này thường gây khó chịu cho người nghe.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ta khoe khoang rằng mìnhcầu thủ giỏi nhất đội.)
  • ( ấy vênh váo về khả năng thông thạo năm ngôn ngữ của mình.)
  • (Họ tự phụ về tình bạn của họ với tổng thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cấu trúc "se targuer de + infinitif": khoe khoang về việc có thể làm được điều đó.
    • Il se targue de pouvoir résoudre ce problème en cinq minutes. (Hắn ta khoe khoang có thể giải quyết vấn đề này trong năm phút.)
  • Cấu trúc "se targuer de + nom": khoe khoang về một thứ, một đặc điểm cụ thể.
    • Le restaurant se targue de sa carte des vins exceptionnelle. (Nhà hàng tự hào (một cách kiêu hãnh) về thực đơn rượu vang đặc biệt của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Targuer (verbe transitif, cổ hoặc ít dùng): làm cho ai đó trở nên kiêu ngạo.
  • Se vanter (verbe pronominal): khoe khoang, tự hào. ( có thể mang sắc thái trung tính hơn , ít biểu lộ sự khó chịu hơn).
  • Se flatter (verbe pronominal): tự hãnh diện, tự phụ (thường đi với ).
Từ đồng nghĩa
  • Se vanter: khoe khoang.
  • Se flatter: tự hãnh diện.
  • Faire étalage de: phô trương, khoe khoang.
Từ trái nghĩa
  • Se modestier (rare): tỏ ra khiêm tốn.
  • Cacher: giấu giếm.
  • Minimiser: giảm thiểu tầm quan trọng.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: mang sắc thái tiêu cực rõ rệt, thường hàm ý chê bai, châm biếm hoặc chỉ trích thái độ kiêu căng của chủ thể. mạnh hơn thiếu khiêm tốn hơn so với (tự hào về).
  • Cấu trúc: Luôn được sử dụng với đại từ phản thân () thường đi với giới từ .
tự động từ
  1. khoe khoang
    • Se targuer de ses richesses
      khoe khoang giàu có

Từ gần giống