se tempérer

tự động từ
  1. tự kiềm chế, tự tiết chế
    • Il faut savoir se tempérer
      phải biết tự tiết chế
  2. dịu bớt đi, giảm bớt đi
    • La chaleur s'est tempérée
      nóng đã dịu bớt đi
  3. (văn học) tiết chế lẫn nhau
    • Un mélange ethnique dont les éléments se complètent et se tempèrent
      một khối pha trộn tộc người trong đó các thành tố bổ sung tiết chế lẫn nhau
se tempérer
Il faut savoir se tempérer dans les moments de colère.