se terminer

tự động từ
  1. kết thúc
    • Cette affaire se termine mal
      việc ấy kết thúc xấu
  2. phần cuối là, phần cuối hình
    • Mot qui se termine par un x
      từ chữ x ở cuối, từ đuôichữ x
    • Bâton qui se termine en pointe
      gậy hình cuối hình mũi nhọn