se venger

tự động từ
  1. trả thù, báo thù
    • Se venger d'un affront
      báo thù một điều lăng nhục
  2. vào
    • Il se vengea de sa déconvenue en usant des termes les plus sévères
      vào nỗi thất vọng, ông ta dùng những từ ngữ gay gắt nhất
  3. được trả thù
    • Une insulte qui se venge
      một điều lăng nhục được trả thù