sea-acorn

/'si:'eikɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
sea-acorn

A sea-acorn clings to a large gray rock by the shore.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con : Một loài động vật giáp xác nhỏ, sống bám vào các bề mặt cứng như đá, vỏ tàu, hoặc cọc gỗ dưới nước. Chúng vỏ ngoài cứng, hình nón hoặc hình trụ, một phần của nhóm động vật thân mềm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pier's wooden pilings were covered in sea-acorns. (Những cọc gỗ của bến tàu phủ đầy con .)
    • Sea-acorns can be a nuisance to boat owners. (Con có thể mối phiền toái cho chủ sở hữu thuyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a cluster of sea-acorns": một cụm con .
    • We found a dense cluster of sea-acorns on the submerged rock. (Chúng tôi tìm thấy một cụm con dày đặc trên tảng đá chìm dưới nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Barnacle (n): Tên gọi tiếng Anh phổ biến hơn cho "sea-acorn". Cũng có nghĩa con .
    • The boat's hull needs cleaning to remove barnacles. (Thân tàu cần được vệ sinh để loại bỏ con .)
Từ đồng nghĩa
  • Barnacle: con .
  • Crustacean: động vật giáp xác (một nhóm lớn hơn bao gồm con ).
sea-acorn

A sea-acorn clings to a large gray rock by the shore.

danh từ
  1. con