sea-dog

/'si:dɔg/
danh từ
  1. (động vật học) chó biển
  2. (động vật học) cá nhám góc
  3. (từ lóng) thuỷ thủ già, thuỷ thủ nhiều kinh nghiệm
  4. ráng bão, mống bão
sea-dog
A weathered sea-dog points toward a distant storm on the horizon.