seahorse

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cá ngựa: Một loài nhỏ, đầu giống đầu ngựa, cong xuống dưới đuôi cuộn lại. Cá ngựa bơitư thế thẳng đứng.
    • Hải (walrus): Từ này cũng có thể dùng để chỉ hải , một loài động vật biển lớnBắc Cực, ngà voi lớp mỡ dày.
dụ sử dụng
  • Cá ngựa:

    • The seahorse is a fascinating creature that lives in warm ocean waters. (Cá ngựa một sinh vật thú vị sốngvùng nước biển ấm.)
    • Male seahorses carry the eggs in a special pouch. (Cá ngựa đực mang trứng trong một túi đặc biệt.)
  • Hải :

    • The seahorse is often seen resting on ice floes in the Arctic. (Hải thường được nhìn thấy nằm nghỉ trên các tảng băngBắc Cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Seahorse" trong sinh học: Được dùng để chỉ loài thuộc chi , nổi tiếng với cách sinh sản độc đáo ( đực mang thai).
  • "Seahorse" trong văn hóa: Hình ảnh cá ngựa thường xuất hiện trong các câu chuyện thần thoại Hy Lạp, liên quan đến thần biển Poseidon.
Biến thể từ gần giống
  • Sea dragon ( rồng biển): Một loài gần giống cá ngựa, hình dạng giống rồng.
  • Pipefish ( chìa vôi): Một loài khác trong cùng họ với cá ngựa, thân dài mảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Hippocampus: Tên khoa học của cá ngựa (từ gốc Hy Lạp, "hippos" nghĩa ngựa, "kampos" nghĩa quái vật biển).
  • Walrus: Từ đồng nghĩa chính xác cho nghĩa "hải ".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến: Từ "seahorse" chủ yếu danh từ, không cụm động từ trực tiếp liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • "As graceful as a seahorse": Duyên dáng như cá ngựa (dùng để miêu tả sự uyển chuyển, nhẹ nhàng khi bơi lội).
    • She moved through the water as graceful as a seahorse. ( ấy di chuyển trong nước duyên dáng như một chú cá ngựa.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "seahorse"

Từ có nhắc đến "seahorse"

seahorse
A seahorse clings to a piece of coral with its curled tail.