sealing-wax

/'si:liɳwæks/
Học thuật
Thân thiện
sealing-wax

The clerk seals the envelope with red sealing-wax.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xi gắn, sáp niêm phong: Một loại chất dẻo, thường màu đỏ hoặc các màu khác, được làm từ nhựa thông sáp. Khi nóng, chảy ra được dùng để đóng dấu, niêm phong các phong bì, tài liệu hoặc đồ vật, tạo thành một con dấu cứng sau khi nguội để bảo đảm tính nguyên vẹn bí mật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He melted the sealing-wax with a candle to close the envelope. (Anh ấy làm chảy xi gắn bằng một ngọn nến để dán phong bì.)
    • The ancient letter was secured with a blob of red sealing-wax. ( thư cổ được bảo đảm bằng một mẩu xi gắn màu đỏ.)
    • You need a special stamp to make an impression in the soft sealing-wax. (Bạn cần một con dấu đặc biệt để tạo hình ấn trên lớp xi gắn còn mềm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under one's seal and sealing-wax": được đóng dấu niêm phong một cách chính thức, trang trọng.
    • The treaty was delivered under the king's seal and sealing-wax. (Hiệp ước được chuyển đi kèm theo con dấu xi gắn của nhà vua.)
Biến thể từ gần giống
  • Seal (n): Con dấu; (v): đóng dấu, niêm phong.
    • The document bears the official seal. (Tài liệu mang con dấu chính thức.)
  • Wax (n): Sáp (một thành phần chính của sealing-wax).
    • Beeswax is used to make candles. (Sáp ong được dùng để làm nến.)
Từ đồng nghĩa
  • Sealant: Chất trám, chất bịt kín (nghĩa rộng hơn, có thể không phải sáp).
  • Stamp wax: Sáp đóng dấu (cách gọi khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "sealing-wax").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "sealing-wax").

sealing-wax

The clerk seals the envelope with red sealing-wax.

danh từ
  1. xi gắn