seconds-hand

/'sekənd'hænd/
tính từ
  1. , mua lại (quần áo, sách vở)
    • second-hand book
      sách
  2. nghe gián tiếp, nghe qua người khác (tin tức...)
danh từ+ Cách viết khác : (seconds-hand)
  1. kim chỉ giây (ở đồng hồ)
seconds-hand
The seconds-hand moves steadily around the clock face.