secrétariat

danh từ giống đực
  1. chức thư ký, chức bí thư, chức tổng trưởng
    • Secrétariat général
      chức tổng thư ký, chức tổng bí thư
    • Secrétariat d'Etat
      chức tổng trưởng
  2. văn phòng
    • Adressez-vous au secrétariat
      xin lên hỏi văn phòng
  3. (chính trị) ban bí thư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "secrétariat"

secrétariat
Le secrétariat organise les dossiers dans le bureau.