secretary-bird

/'sekrətri'bə:d/ Cách viết khác : (serpent-eater) /'sə:pənt,i:tə/
Học thuật
Thân thiện
secretary-bird

A secretary-bird stalks a snake in the dry grassland.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim diều ăn rắn: Một loài chim săn mồi lớn, chân dài, sốngcác đồng cỏ châu Phi, chuyên ăn rắn các loài bò sát nhỏ. Tên gọi này xuất phát từ hình dáng của , với những lông phía sau đầu giống như những cây bút lông các thư ký (secretary) thời xưa hay cắm sau tai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The secretary-bird is known for its ability to kill venomous snakes. (Chim diều ăn rắn được biết đến với khả năng giết những con rắn độc.)
    • We saw a secretary-bird stalking through the savanna. (Chúng tôi nhìn thấy một con chim diều ăn rắn đang lần theo qua vùng thảo nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Like a secretary-bird": Dùng để von về một người dáng đi cao chân dài, hoặc có vẻ ngoài thanh lịch, nghiêm trang.
    • She walked across the room with the tall, deliberate grace of a secretary-bird. ( ấy bước ngang qua căn phòng với dáng vẻ cao, chậm rãi thanh lịch như một con chim diều ăn rắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Serpent-eater (n): Tên gọi khác của "secretary-bird", có nghĩa "kẻ ăn rắn".
    • The serpent-eater is a formidable predator on the African plains. (Kẻ ăn rắn một loài săn mồi đáng gờm trên các đồng bằng châu Phi.)
Từ đồng nghĩa
  • Sagittarius serpentarius: Tên khoa học của chim diều ăn rắn.
secretary-bird

A secretary-bird stalks a snake in the dry grassland.

danh từ
  1. (động vật học) diều ăn rắn