secretary-general

/'sekrətri'dʤenərəl/
Học thuật
Thân thiện
secretary-general

The secretary-general addresses the assembly at the United Nations headquarters.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổng thư ký, Tổng bí thư: Chức danh lãnh đạo cao nhất của một tổ chức quốc tế, chính trị hoặc một cơ quan lớn, chịu trách nhiệm điều hành công việc hàng ngày thường người phát ngôn chính.
    • dụ minh họa: The Secretary-General of the United Nations addressed the General Assembly. (Tổng thư ký Liên Hợp Quốc đã phát biểu trước Đại Hội đồng.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • António Guterres is the current Secretary-General of the UN. (António Guterres Tổng thư ký Liên Hợp Quốc hiện tại.)
    • The party's Secretary-General announced the new policy. (Tổng bí thư của đảng đã công bố chính sách mới.)
    • The position of Secretary-General requires strong diplomatic skills. (Vị trí Tổng thư ký đòi hỏi kỹ năng ngoại giao mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the office of the Secretary-General": Văn phòng Tổng thư ký, chỉ bộ máy giúp việc cơ quan điều hành dưới quyền vị Tổng thư ký.
    • The report was submitted to the office of the Secretary-General for review. (Báo cáo đã được gửi đến Văn phòng Tổng thư ký để xem xét.)
Biến thể từ gần giống
  • Secretary (n): Thư ký, Bí thư. (Một chức vụ thấp hơn, thường phụ trách công việc hành chính hoặc ghi chép.)
  • General Secretary (n): Tổng Bí thư. (Cách gọi khác, nghĩa tương đương, thường dùng trong các đảng chính trị.)
  • Deputy Secretary-General (n): Phó Tổng thư ký.
Từ đồng nghĩa
  • Chief Administrative Officer: Giám đốc điều hành cao nhất (trong bối cảnh tổ chức, nghĩa tương tự về chức năng điều hành).
  • Head of Secretariat: Người đứng đầu Ban thư ký.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng trực tiếp với danh từ chức danh 'secretary-general')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ 'secretary-general')

secretary-general

The secretary-general addresses the assembly at the United Nations headquarters.

danh từ
  1. tổng thư ký, tổng bí thư