sectary

/'sektəri/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) thành viên (của một) môn phái; đảng viên (trong thời kỳ nội chiến ở Mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sectary"

sectary
A sectary attends a small religious meeting in a quiet room.