sectionnement

Học thuật
Thân thiện
sectionnement

Le technicien effectue le sectionnement d'un fil métallique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự cắt: Hành động cắt một vật thể, thườngđể chia tách ra.
    • Sự phân, sự chia: Hành động phân chia một khu vực, một tổ chức hoặc một nhóm thành các phần nhỏ hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le sectionnement d'un fil métallique est une opération délicate. (Việc cắt một dây kim loạimột thao tác tinh tế.)
    • Le sectionnement d'une circonscription électorale a été décidé par le gouvernement. (Việc phân chia một khu vực bầu cử đã được chính phủ quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sectionnement administratif": sự phân chia hành chính.

    • Le sectionnement administratif du territoire vise une meilleure gestion. (Việc phân chia hành chính lãnh thổ nhằm mục đích quảntốt hơn.)
  • "Sectionnement d'un câble": sự cắt một sợi cáp.

    • Le sectionnement d'un câble sous tension est très dangereux. (Việc cắt một sợi cáp đang điệnrất nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sectionner (động từ): cắt, phân chia.

    • Il faut sectionner le tuyau à la bonne longueur. (Cần phải cắt ống theo đúng chiều dài.)
  • Section (danh từ): đoạn, phần, khu vực.

    • La section de route est fermée à la circulation. (Đoạn đường này bị đóng cửa không cho lưu thông.)
Từ đồng nghĩa
  • Coupage (danh từ): sự cắt.
  • Division (danh từ): sự phân chia, sự chia ra.
  • Morcellement (danh từ): sự chia nhỏ.
Các cụm từ liên quan
  • Procéder au sectionnement: tiến hành việc cắt/phân chia.

    • Les techniciens vont procéder au sectionnement de la ligne. (Các kỹ thuật viên sẽ tiến hành cắt đường dây.)
  • Opération de sectionnement: thao tác cắt.

    • L'opération de sectionnement nécessite des outils spéciaux. (Thao tác cắt đòi hỏi những công cụ đặc biệt.)
sectionnement

Le technicien effectue le sectionnement d'un fil métallique.

danh từ giống đực
  1. sự cắt
    • Sectionnement d'un fil métallique
      sự cắt một dây kim loại
  2. sự phân, sự chia
    • Le sectionnement d'une circonscription électorale
      sự phân một khu bầu cử