sectorisation

Học thuật
Thân thiện
sectorisation

La sectorisation de l'école détermine dans quelle école primaire chaque enfant peut s'inscrire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chia thành khu vực, sự phân khu vực: Hành động hoặc quá trình tổ chức, phân chia một khu vực địa lý, một hệ thống hoặc một tổ chức thành các phần riêng biệt gọi là các khu vực (secteurs).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La sectorisation des écoles vise à répartir les élèves selon leur lieu de résidence. (Việc phân khu vực trường học nhằm mục đích phân bổ học sinh theo nơi cư trú của các em.)
    • La nouvelle sectorisation du réseau de bus a amélioré l'efficacité des transports. (Việc phân chia khu vực mới cho mạng lưới xe buýt đã cải thiện hiệu quả giao thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sectorisation scolaire": phân khu vực tuyển sinh trường học.

    • La sectorisation scolaire est un sujet de débat dans de nombreuses communes. (Việc phân khu vực tuyển sinh trường họcmột chủ đề tranh luậnnhiều địa phương.)
  • "Sectorisation hospitalière": phân khu vực bệnh viện, tổ chức dịch vụ y tế theo khu vực địa lý.

    • La sectorisation hospitalière permet une meilleure répartition des soins sur le territoire. (Việc phân khu vực bệnh viện cho phép phân bổ dịch vụ chăm sóc tốt hơn trên toàn lãnh thổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Secteur (danh từ giống đực): khu vực, ngành, lĩnh vực.

    • Il travaille dans le secteur privé. (Anh ấy làm việc trong khu vực tư nhân.)
  • Sectoriel, sectorielle (tính từ): thuộc về khu vực, theo ngành.

    • Une politique sectorielle. (Một chính sách theo ngành.)
Từ đồng nghĩa
  • Découpage (en secteurs) : sự phân chia (thành các khu vực).
  • Zonage : sự phân vùng (thường dùng trong quy hoạch đô thị hoặc lãnh thổ).
Các cụm từ liên quan
  • Procéder à la sectorisation : tiến hành việc phân khu vực.
    • La mairie va procéder à la sectorisation des établissements scolaires. (Ủy ban thành phố sẽ tiến hành phân khu vực cho các cơ sở giáo dục.)
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

sectorisation

La sectorisation de l'école détermine dans quelle école primaire chaque enfant peut s'inscrire.

danh từ giống cái
  1. sự chia (thành) khu vực, sự phân khu vực