seed-wool

/'si:d'wul/
Học thuật
Thân thiện
seed-wool

A gardener carefully plants seed-wool in a small pot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bông hạt: "seed-wool" một thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ phần bông ( mịn) còn dính liền với hạt của cây bông sau khi thu hoạch, trước khi được tách ra trong quá trình xử lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory separates the seed-wool from the cotton seeds. (Nhà máy tách bông hạt ra khỏi hạt bông.)
    • Seed-wool is the raw material before ginning. (Bông hạt nguyên liệu thô trước khi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "raw seed-wool": bông hạt thô, chưa qua xử lý.
    • The price of raw seed-wool fluctuates on the market. (Giá bông hạt thô biến động trên thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Lint (n): bông ngắn (thường chỉ phần đã được tách khỏi hạt).
  • Cottonseed (n): hạt bông (phần hạt sau khi tách bông).
Từ đồng nghĩa
  • Unginned cotton: bông chưa , bông còn hạt.
seed-wool

A gardener carefully plants seed-wool in a small pot.

danh từ
  1. bông hạt