seigniorage

/'seinjəridʤ/
Học thuật
Thân thiện
seigniorage

The government earns revenue through seigniorage when minting new coins.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuế đúc tiền: Khoản lợi nhuận hoặc thu nhập chính phủ thu được từ việc phát hành tiền tệ, đặc biệt sự chênh lệch giữa giá trị thực ( dụ: giá trị kim loại) của đồng tiền giá trị danh nghĩa (mệnh giá) được in trên đó.
    • Quyền lãnh chúa (nghĩa lịch sử): Trong lịch sử, đây đặc quyền của một lãnh chúa trong việc đúc tiền thu lợi từ .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government's revenue from seigniorage helps fund public projects. (Nguồn thu từ thuế đúc tiền của chính phủ giúp tài trợ cho các dự án công cộng.)
    • Historically, seigniorage was a right of feudal lords. (Về mặt lịch sử, quyền đúc tiền một đặc quyền của các lãnh chúa phong kiến.)
    • When a central bank issues new currency, it earns seigniorage. (Khi một ngân hàng trung ương phát hành tiền tệ mới, sẽ thu được lợi nhuận từ thuế đúc tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Seigniorage revenue": Doanh thu từ thuế đúc tiền.

    • Countries with high inflation often rely more on seigniorage revenue. (Các quốc gia lạm phát cao thường phụ thuộc nhiều hơn vào doanh thu từ thuế đúc tiền.)
  • "Loss of seigniorage": Sự mất mát lợi nhuận từ thuế đúc tiền.

    • Adopting a foreign currency can lead to a loss of seigniorage for a country. (Việc sử dụng một đồng tiền nước ngoài có thể dẫn đến sự mất mát lợi nhuận từ thuế đúc tiền của một quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Seignior (danh từ, lịch sử): Lãnh chúa, người đặc quyền đúc tiền.
  • Seigniorial (tính từ): (Thuộc về) lãnh chúa hoặc đặc quyền của lãnh chúa.
Từ đồng nghĩa
  • Coinage profit: Lợi nhuận từ việc đúc tiền.
  • Mint profit: Lợi nhuận từ xưởng đúc tiền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến từ này do tính chất chuyên ngành của .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ này.)

seigniorage

The government earns revenue through seigniorage when minting new coins.

danh từ
  1. quyền lãnh chúa
  2. thuế đúc tiền