selenotropism

/,seli'nɔtrəpizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hướng mặt trăng: Hiện tượng sinh họcthực vật, trong đó sự sinh trưởng hoặc chuyển động của cây bị ảnh hưởng hoặc định hướng bởi ánh sáng phản chiếu từ mặt trăng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study of selenotropism is a niche field in botany. (Việc nghiên cứu tính hướng mặt trăng một lĩnh vực chuyên sâu trong thực vật học.)
    • Some researchers hypothesize that certain nocturnal flowers may exhibit selenotropism. (Một số nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết rằng một số loài hoa nở về đêm có thể biểu hiện tính hướng mặt trăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to demonstrate selenotropism": thể hiện tính hướng mặt trăng.
    • The rare orchid is said to demonstrate selenotropism by orienting its blooms during a full moon. (Loài lan quý hiếm được cho thể hiện tính hướng mặt trăng bằng cách định hướng những bông hoa của vào đêm trăng tròn.)
Biến thể từ gần giống
  • Selenotropic (adj): (thuộc về) tính hướng mặt trăng.
    • The selenotropic response was carefully measured. (Phản ứng hướng mặt trăng đã được đo lường cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Lunar tropism: tính hướng hướng mặt trăng (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Heliotropism: tính hướng dương, tính hướng mặt trời (hiện tượng cây phát triển hướng về phía mặt trời).
danh từ
  1. (thực vật học) tính hướng mặt trăng