self-absorption

/'selfə'sɔ:pʃn/
Học thuật
Thân thiện
self-absorption

A woman sits on a park bench, lost in self-absorption.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tự mải, sự chỉ chú tâm vào bản thân: Trạng thái tinh thần tập trung quá mức vào những suy nghĩ, cảm xúc, lợi ích hoặc nhu cầu của chính mình, đến mức bỏ qua hoặc không quan tâm đến thế giới bên ngoài những người xung quanh.
    • Sự tự hấp thu: (Vật ) Hiện tượng một chất hoặc vật thể hấp thụ bức xạ hoặc năng lượng do chính phát ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tâm lý):

    • His self-absorption made it difficult for him to notice his friend's distress. (Sự tự mải của anh ta khiến anh khó nhận ra nỗi buồn của bạn mình.)
    • After the breakup, she fell into a period of deep self-absorption. (Sau khi chia tay, ấy rơi vào một giai đoạn tự mải sâu sắc.)
  • Danh từ (nghĩa vật ):

    • The experiment measured the self-absorption of gamma rays by the radioactive material. (Thí nghiệm đo lường sự tự hấp thu tia gamma của vật liệu phóng xạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a state of self-absorption": một trạng thái tự mải.

    • The artist was in a state of self-absorption while working on his masterpiece. (Người nghệ sĩ đang trong trạng thái tự mải khi làm việc trên kiệt tác của mình.)
  • "emotional self-absorption": sự tự mải về mặt cảm xúc.

    • Constant emotional self-absorption can lead to loneliness. (Sự tự mải về cảm xúc liên tục có thể dẫn đến sự cô đơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-absorbed (tính từ): chỉ chú tâm vào bản thân.

    • He is so self-absorbed that he never asks about others. (Anh ta quá chỉ chú tâm vào bản thân đến nỗi chẳng bao giờ hỏi thăm người khác.)
  • Absorption (danh từ): sự hấp thu, sự say mê.

    • The absorption of nutrients is vital. (Sự hấp thu chất dinh dưỡng rất quan trọng.)
    • Her absorption in the book was complete. ( ấy hoàn toàn say mê vào cuốn sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tâm lý:

    • Egocentrism: tính tự cho mình trung tâm.
    • Narcissism: tính tự yêu bản thân thái quá.
    • Preoccupation with oneself: sự bận tâm quá mức về bản thân.
  • Nghĩa vật :

    • Autoabsorption: sự tự hấp thu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "self-absorption" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "self-absorption".)

self-absorption

A woman sits on a park bench, lost in self-absorption.

danh từ
  1. sự say mê, sự miệt mài, sự mải
  2. (vật ) sự tự hấp thu
    • self-absorption of radiation
      sự tự hấp thu bức xạ