self-begotten

/'selfbi'gɔtn/
Học thuật
Thân thiện
self-begotten

The philosopher described the concept as a self-begotten idea.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự sinh, tự phát sinh: Chỉ một thứ đó được tạo ra hoặc sinh ra từ chính bản thân , không nguồn gốc hay nguyên nhân bên ngoài. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các bối cảnh triết học, văn học hoặc tôn giáo để mô tả một thực thể nguồn gốc độc lập, tự tồn tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient myth described a self-begotten deity who created the universe. (Thần thoại cổ đại mô tả một vị thần tự sinh, người đã tạo ra vũ trụ.)
    • Some philosophers pondered the idea of a self-begotten first cause. (Một số triết gia suy ngẫm về ý tưởng về một nguyên nhân đầu tiên tự sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học thơ ca: Thường dùng để mô tả các ý tưởng, cảm hứng hoặc sự sáng tạo dường như xuất hiện từ bên trong không tác động rõ ràng.

    • The poet spoke of his verses as self-begotten, springing from his soul. (Nhà thơ nói về những vần thơ của mình như là tự sinh, tuôn trào từ tâm hồn ông.)
  • Trong thần học: Dùng để thảo luận về bản chất của Đấng sáng tạo hoặc các thực thể thần thánh được coi không khởi đầu.

    • The concept of a self-begotten God is central to some theological arguments. (Khái niệm về một Đức Chúa Trời tự sinh trung tâm của một số lập luận thần học.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-generated (adj): Tự tạo ra, tự phát sinh. (Thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật hoặc khoa học hơn).
  • Self-originated (adj): Tự khởi nguồn. (Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào nguồn gốc).
  • Autogenous (adj): Tự sinh. (Thuật ngữ chuyên môn, thường dùng trong sinh học hoặc y học).
Từ đồng nghĩa
  • Self-created: Tự tạo ra.
  • Self-produced: Tự sản sinh.
  • Uncaused: Không nguyên nhân.
Từ trái nghĩa
  • Begotten: Được sinh ra (bởi một thực thể khác).
  • Created: Được tạo ra.
  • Derived: Được bắt nguồn, phái sinh.
self-begotten

The philosopher described the concept as a self-begotten idea.

tính từ
  1. tự sinh