self-consistency

/'selfkən'sistənsi/
Học thuật
Thân thiện
self-consistency

A person demonstrates self-consistency by keeping a promise to water a neighbor's plant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính trước sau như một với bản thân mình: Trạng thái hoặc phẩm chất của một người hành động, lời nói, niềm tin nguyên tắc ổn định, không thay đổi tùy tiện theo thời gian hoặc hoàn cảnh, tạo nên một con người đáng tin cậy có thể dự đoán được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her self-consistency in always keeping her promises earned her great respect. (Tính trước sau như một của ấy trong việc luôn giữ lời hứa đã mang lại cho sự tôn trọng lớn.)
    • The politician was criticized for lacking self-consistency, as his current policies contradicted his earlier speeches. (Chính trị gia đó bị chỉ trích thiếu tính trước sau như một, khi các chính sách hiện tại của ông mâu thuẫn với những bài phát biểu trước đây.)
    • Self-consistency is a key trait of a good leader. (Tính trước sau như một một đặc điểm quan trọng của một nhà lãnh đạo giỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A model of self-consistency": một hình mẫu của sự trước sau như một.

    • Throughout his career, he has been a model of self-consistency, never wavering from his core values. (Xuyên suốt sự nghiệp, ông ấy một hình mẫu của sự trước sau như một, không bao giờ dao động khỏi những giá trị cốt lõi của mình.)
  • "To demonstrate self-consistency": thể hiện sự trước sau như một.

    • The company's long-term strategy demonstrates a remarkable self-consistency. (Chiến lược dài hạn của công ty thể hiện một sự trước sau như một đáng chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-consistent (adj): tính trước sau như một.
    • His arguments were logical and self-consistent. (Những lập luận của anh ấy rất logic tính trước sau như một.)
Từ đồng nghĩa
  • Integrity: sự chính trực, liêm chính.
  • Constancy: sự kiên định, không thay đổi.
  • Steadfastness: sự kiên định, vững vàng.
Từ trái nghĩa
  • Inconsistency: sự thiếu nhất quán, hay thay đổi.
  • Hypocrisy: sự đạo đức giả, nói một đằng làm một nẻo.
  • Fickleness: tính hay thay đổi, bất nhất.
self-consistency

A person demonstrates self-consistency by keeping a promise to water a neighbor's plant.

danh từ
  1. tính trước sau như một với bản thân mình