self-consistent

/'selfkən'sistənt/
Học thuật
Thân thiện
self-consistent

A good scientific theory must be self-consistent.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự nhất quán, trước sau như một: Mô tả một hệ thống, lý thuyết, lập luận hoặc hành vi không chứa đựng mâu thuẫn nội tại; các phần của hài hòa phù hợp với nhau, tạo thành một tổng thể logic hợp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A good scientific theory must be self-consistent. (Một lý thuyết khoa học tốt phải tự nhất quán.)
    • Her story was self-consistent and therefore believable. (Câu chuyện của ấy trước sau như một do đó rất đáng tin.)
    • The mathematical model is elegant and self-consistent. (Mô hình toán học này thanh lịch tự nhất quán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học logic: Một lập luận được coi "self-consistent" khi không dẫn đến kết luận mâu thuẫn với chính các tiền đề của .

    • The philosopher argued that for a moral system to be valid, it must first be self-consistent. (Nhà triết học lập luận rằng để một hệ thống đạo đức giá trị, trước hết phải tự nhất quán.)
  • Trong vật lý thuyết: Một lý thuyết "self-consistent" lý thuyết trong đó các phương trình tiên đề không dẫn đến kết quả trái ngược nhau.

    • Finding a self-consistent theory of quantum gravity is a major goal in physics. (Tìm ra một lý thuyết tự nhất quán về lực hấp dẫn lượng tử một mục tiêu lớn trong vật .)
Biến thể từ gần giống
  • Self-consistency (danh từ): Tính tự nhất quán, tính nhất quán nội tại.

    • The self-consistency of the narrative made it compelling. (Tính nhất quán nội tại của câu chuyện khiến trở nên hấp dẫn.)
  • Consistent (tính từ): Nhất quán, kiên định (nói chung, có thể so sánh với bên ngoài).

    • His actions are consistent with his words. (Hành động của anh ấy nhất quán với lời nói.)
Từ đồng nghĩa
  • Coherent: Mạch lạc, chặt chẽ (các bộ phận liên kết logic với nhau).
  • Logical: Hợp , logic.
  • Non-contradictory: Không mâu thuẫn.
Từ trái nghĩa
  • Self-contradictory: Tự mâu thuẫn.
  • Inconsistent: Không nhất quán.
  • Illogical: Phi logic.
Thành ngữ liên quan
  • To be at one with oneself: (Cách diễn đạt gần nghĩa) Hòa hợp với chính mình, không mâu thuẫn nội tâm.
    • After much reflection, he felt more at one with himself. (Sau nhiều suy ngẫm, anh ấy cảm thấy hòa hợp với chính mình hơn.)
self-consistent

A good scientific theory must be self-consistent.

tính từ
  1. trước sau như một với bản thân mình

Từ tương tự