self-contemptuous

/'selfkən'temptjuəs/
Học thuật
Thân thiện
self-contemptuous

A person looks at their reflection with a self-contradictory expression of self-contemptuous disappointment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự coi thường, tự khinh bỉ: Cảm giác hoặc thái độ khinh miệt, coi thường chính bản thân mình. Từ này mô tả một người cái nhìn tiêu cực sâu sắc về giá trị bản thân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the failure, he became quiet and self-contemptuous. (Sau thất bại, anh ấy trở nên trầm lặng tự coi thường bản thân.)
    • Her self-contemptuous thoughts prevented her from applying for the promotion. (Những suy nghĩ tự khinh bỉ bản thân đã ngăn ấy ứng tuyển cho vị trí thăng tiến.)
    • A self-contemptuous person often struggles to accept compliments. (Một người tự coi thường bản thân thường khó chấp nhận những lời khen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/feel self-contemptuous": cảm thấy tự khinh bỉ.
    • She felt deeply self-contemptuous for her past mistakes. ( ấy cảm thấycùng tự khinh bỉ những lỗi lầm trong quá khứ của mình.)
  • "a self-contemptuous attitude": một thái độ tự coi thường.
    • He needs to overcome his self-contemptuous attitude to move forward. (Anh ấy cần vượt qua thái độ tự coi thường bản thân để tiến lên phía trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-contempt (danh từ): sự tự coi thường, sự tự khinh bỉ.
    • His actions were driven by self-contempt. (Hành động của anh ta được thúc đẩy bởi sự tự khinh bỉ.)
  • Self-deprecating (tính từ): tự hạ thấp mình, khiêm tốn (thường theo cách hài hước, ít tiêu cực hơn "self-contemptuous").
    • He is known for his self-deprecating humor. (Anh ấy nổi tiếng với sự hài hước tự hạ thấp mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-loathing: tự ghê tởm bản thân (mức độ mạnh hơn).
  • Self-disparaging: tự hạ thấp, chê bai bản thân.
Từ trái nghĩa
  • Self-confident: tự tin.
  • Self-assured: tự tin, tự chủ.
  • Self-respecting: lòng tự trọng.
self-contemptuous

A person looks at their reflection with a self-contradictory expression of self-contemptuous disappointment.

tính từ
  1. tự coi thường