self-convicted

/'selfkən'viktid/
Học thuật
Thân thiện
self-convicted

A defendant stands self-convicted by his own contradictory testimony.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự tuyên án tội: Trạng thái hoặc hành động của một người tự thừa nhận hoặc tự kết tội chính mình, thường thông qua lời nói, hành động hoặc thái độ, không cần một phiên tòa hay sự kết án chính thức từ người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His silence in the face of the evidence made him self-convicted. (Sự im lặng của anh ta trước các bằng chứng đã khiến anh ta tự tuyên án tội.)
    • By returning the stolen money anonymously, she acted like a self-convicted person. (Bằng cách trả lại số tiền bị đánh cắp một cách nặc danh, ấy đã hành động như một người tự tuyên án tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stand self-convicted": Ở trong tình trạng tự mình thừa nhận lỗi lầm hoặc tội lỗi.
    • With that contradictory statement, he stands self-convicted of lying. (Với tuyên bố mâu thuẫn đó, anh ta tự đặt mình vào thế tự thừa nhận đã nói dối.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-conviction (danh từ): Sự tự kết tội, sự tự thừa nhận tội lỗi.
    • His self-conviction was evident in his apology. (Sự tự thừa nhận tội lỗi của anh ấy thể hiện trong lời xin lỗi.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-condemned: Tự lên án, tự kết tội.
  • Self-accused: Tự buộc tội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến từ này)

self-convicted

A defendant stands self-convicted by his own contradictory testimony.

tính từ
  1. tự tuyên án tội