self-critical

/'self'kritikəl/
Học thuật
Thân thiện
self-critical

A student is self-critical while reviewing her essay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự phê bình: xu hướng phân tích, đánh giá chỉ trích những hành động, suy nghĩ hoặc phẩm chất của chính bản thân mình, thường một cách nghiêm khắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is very self-critical about her performance at work. ( ấy rất tự phê bình về hiệu suất làm việc của mình.)
    • His self-critical nature sometimes prevents him from celebrating his own achievements. (Bản tính tự phê bình của anh ấy đôi khi ngăn cản anh ăn mừng những thành tựu của chính mình.)
    • Being self-critical can be a tool for improvement, but too much can harm your confidence. (Việc tự phê bình có thể công cụ để cải thiện, nhưng quá mức có thể làm tổn hại đến sự tự tin của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be self-critical of something": tự phê bình về điều đó.

    • He is self-critical of his past decisions. (Anh ấy tự phê bình về những quyết định trong quá khứ của mình.)
  • "in a self-critical manner": một cách tự phê bình.

    • She reviewed her essay in a self-critical manner. ( ấy xem lại bài luận của mình một cách tự phê bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-criticism (danh từ): sự tự phê bình.

    • His constant self-criticism is exhausting. (Sự tự phê bình liên tục của anh ấy thật mệt mỏi.)
  • Self-criticality (danh từ): tính tự phê bình.

    • The study examined the level of self-criticality in artists. (Nghiên cứu đã kiểm tra mức độ tính tự phê bìnhcác nghệ sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-judging: tự đánh giá (bản thân).
  • Introspective: hướng nội, hay xem xét nội tâm (có thể mang tính trung lập hơn).
Từ trái nghĩa
  • Self-congratulatory: tự chúc mừng, tự hài lòng.
  • Complacent: tự mãn.
  • Uncritical: không tính phê phán, dễ dãi.
self-critical

A student is self-critical while reviewing her essay.

tính từ
  1. tự phê bình