self-destroying

/'selfdis'trɔiiɳ/
Học thuật
Thân thiện
self-destroying

A spy activates the self-destroying message after reading it.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự hủy: "self-destroying" mô tả một đặc tính hoặc quá trình trong đó một thực thể tự gây ra sự hủy hoại, suy tàn hoặc kết thúc cho chính . thường chỉ hành động hoặc xu hướng dẫn đến sự sụp đổ từ bên trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His self-destroying habits led to his downfall. (Những thói quen tự hủy của anh ta đã dẫn đến sự sụp đổ.)
    • The regime was inherently self-destroying due to its corruption. (Chế độ đó vốn đã tự hủy tham nhũng.)
    • She recognized the self-destroying nature of her constant worry. ( ấy nhận ra bản chất tự hủy của việc lo lắng liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a self-destroying prophecy": một lời tiên tri tự hủy (khi hành động dựa trên một dự đoán tiêu cực lại khiến dự đoán đó trở thành hiện thực, dẫn đến kết quả xấu).
    • Their fear of failure created a self-destroying prophecy. (Nỗi sợ thất bại của họ đã tạo ra một lời tiên tri tự hủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-destruction (danh từ): sự tự hủy.
    • His path led to self-destruction. (Con đường của anh ta dẫn đến sự tự hủy.)
  • Self-destructive (tính từ): tính tự hủy (thường dùng để mô tả hành vi của con người).
    • He engaged in self-destructive behavior. (Anh ta những hành vi tự hủy hoại bản thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-annihilating: tự tiêu diệt.
  • Self-defeating: tự đánh bại chính mình (dẫn đến thất bại do chính hành động của mình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "self-destroying")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng "self-destroying")

self-destroying

A spy activates the self-destroying message after reading it.

tính từ
  1. tự huỷ