self-determined

/'selfdi'tə:mind/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự quyết, độc lập: Chỉ trạng thái hoặc đặc tính của một người hoặc một nhóm khả năng quyền tự mình đưa ra quyết định, lựa chọn hành động không bị kiểm soát hay áp đặt bởi các yếu tố bên ngoài. nhấn mạnh đến quyền tự chủ ý chí cá nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a very self-determined individual who always knows what she wants. ( ấy một cá nhân rất tự quyết, luôn biết mình muốn .)
    • The country fought for its right to be self-determined. (Đất nước đã đấu tranh cho quyền được tự quyết của mình.)
    • His self-determined attitude helped him overcome many obstacles. (Thái độ tự quyết của anh ấy đã giúp anh vượt qua nhiều trở ngại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "self-determined action": hành động tự quyết, xuất phát từ ý chí quyết định của chính mình.

    • All her career moves were self-determined actions. (Mọi bước đi trong sự nghiệp của đều những hành động tự quyết.)
  • "to be self-determined to do something": quyết tâm, ý chí tự thân để làm điều đó.

    • He was self-determined to finish the project on time. (Anh ấy quyết tâm tự thân hoàn thành dự án đúng hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-determination (danh từ): quyền tự quyết, sự tự quyết.

    • The principle of self-determination is important in international law. (Nguyên tắc tự quyết rất quan trọng trong luật pháp quốc tế.)
  • Determine (động từ): quyết định, xác định.

  • Determined (tính từ): quyết tâm, kiên quyết (nhấn mạnh vào sự kiên định hơn nguồn gốc của quyết định).
Từ đồng nghĩa
  • Autonomous: tự trị, tự chủ.
  • Independent: độc lập.
  • Self-governing: tự quản.
Từ trái nghĩa
  • Controlled: bị kiểm soát.
  • Dependent: phụ thuộc.
  • Subjugated: bị khuất phục, bị chế ngự.
tính từ
  1. tự quyết, độc lập