self-faced

/'self'feist/
Học thuật
Thân thiện
self-faced

A mason examines a self-faced stone for the wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa đẽo, để nguyên bề mặt tự nhiên: Dùng để mô tả đá hoặc vật liệu xây dựng (như đá lát) chưa được gia công, mài dũa hay đẽo gọt, vẫn giữ nguyên bề mặt thô tự nhiên của khi được khai thác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The garden path was made of self-faced stone. (Lối đi trong vườn được làm bằng đá chưa đẽo.)
    • They preferred the rustic look of self-faced flagstones for the patio. (Họ thích vẻ ngoài mộc mạc của những phiến đá lát chưa đẽo cho sân hiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "self-faced masonry": công trình xây bằng đá chưa đẽo.
    • The old cottage walls were built with self-faced masonry. (Những bức tường của ngôi nhà tranh được xây bằng đá chưa đẽo.)
Biến thể từ gần giống
  • Rough-hewn (adj): đẽo thô, mới đẽo sơ qua, chưa hoàn thiện.
  • Unworked (adj): chưa gia công, chưa xử lý.
  • Natural-faced (adj): bề mặt tự nhiên (cách diễn đạt gần nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Uncut: chưa cắt gọt.
  • Unfinished: chưa hoàn thiện, chưa gia công xong.
  • Rough: thô, nhám.
Từ trái nghĩa
  • Polished: được đánh bóng.
  • Finished: đã hoàn thiện, đã gia công.
  • Smooth: nhẵn, mịn.
self-faced

A mason examines a self-faced stone for the wall.

tính từ
  1. chưa đẽo (đá)