self-flattery

/'self'flætəri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tự khen, sự tự tâng bốc mình: Hành động hoặc thói quen khen ngợi, đề cao bản thân một cách quá mức, thường không dựa trên cơ sở thực tế hoặc với mục đích tự an ủi, tự thuyết phục mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant self-flattery made it hard for others to take his claims seriously. (Việc anh ta liên tục tự khen mình khiến người khác khó coi trọng những tuyên bố của anh ta.)
    • Indulging in self-flattery might feel good temporarily, but it doesn't lead to real improvement. (Đắm chìm trong sự tự khen có thể tạm thời cảm thấy dễ chịu, nhưng không dẫn đến sự tiến bộ thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a dose of self-flattery": một liều tự khen, một sự tự tâng bốc nào đó.
    • After the rejection, he needed a dose of self-flattery to boost his confidence. (Sau khi bị từ chối, anh ta cần một liều tự khen để tăng sự tự tin.)
  • "to engage in self-flattery": tham gia vào việc tự khen, hành vi tự tâng bốc.
    • It's easier to engage in self-flattery than to honestly assess your weaknesses. (Tham gia vào việc tự khen thì dễ hơn đánh giá trung thực những điểm yếu của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-praise (n): sự tự khen ngợi (từ gần nghĩa, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Egotism (n): tính tự cao tự đại, sự tự cho mình trung tâm (nhấn mạnh sự kiêu ngạo hơn hành động khen ngợi cụ thể).
  • Vanity (n): tính tự phụ, hư danh (nhấn mạnh sự quan tâm quá mức đến vẻ ngoài hoặc thành tích của bản thân).
Từ đồng nghĩa
  • Self-praise: sự tự khen.
  • Self-congratulation: sự tự chúc mừng bản thân.
Từ trái nghĩa
  • Self-criticism: sự tự phê bình.
  • Self-deprecation: sự tự hạ thấp mình, khiêm tốn.
Thành ngữ liên quan
  • To flatter oneself: Tự lừa dối mình (bằng cách tin vào điều đó tích cực về bản thân có thể không đúng).
    • He flatters himself that he is the best writer in the group. (Hắn tự lừa dối mình rằng hắn nhà văn giỏi nhất trong nhóm.)
danh từ
  1. sự tự khen