self-preservation

/'self,prezə:'veiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản năng tự bảo toàn: Xu hướng tự nhiên hoặc bản năng của một sinh vật (đặc biệt con người) nhằm bảo vệ bản thân khỏi tổn hại, nguy hiểm hoặc cái chết, để duy trì sự sống còn của chính mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His quick reaction was purely an act of self-preservation. (Phản ứng nhanh chóng của anh ấy hoàn toàn một hành động của bản năng tự bảo toàn.)
    • In dangerous situations, the instinct for self-preservation takes over. (Trong những tình huống nguy hiểm, bản năng tự bảo toàn sẽ chiếm ưu thế.)
    • The company's layoffs were a brutal strategy of financial self-preservation. (Việc sa thải nhân viên của công ty một chiến lược tàn nhẫn nhằm tự bảo toàn tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a sense of self-preservation": ý thức về sự tự bảo toàn.

    • Good soldiers have a strong sense of self-preservation alongside their courage. (Những người lính giỏi ý thức mạnh mẽ về sự tự bảo toàn bên cạnh lòng dũng cảm.)
  • "self-preservation instinct/kick in": bản năng tự bảo toàn xuất hiện/hoạt động.

    • When he saw the car speeding towards him, his self-preservation instinct kicked in and he jumped aside. (Khi nhìn thấy chiếc xe lao về phía mình, bản năng tự bảo toàn của anh ta trỗi dậy anh ta nhảy sang một bên.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-preserving (tính từ): tính chất tự bảo toàn.
    • Her self-preserving actions saved her from the accident. (Những hành động tính tự bảo toàn của ấy đã cứu khỏi tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Survival instinct: bản năng sinh tồn.
  • Self-protection: sự tự bảo vệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "self-preservation" đây danh từ ghép. Hành động thường được diễn đạt bằng các động từ như "act out of", "driven by", "motivated by" kết hợp với danh từ này.)

Thành ngữ liên quan
  • (To be) a matter of self-preservation: (đó) vấn đề của sự tự bảo toàn.
    • Leaving that toxic job was a matter of self-preservation for her mental health. (Rời bỏ công việc độc hại đó vấn đề tự bảo toàn cho sức khỏe tinh thần của ấy.)
danh từ
  1. bản năng tự bảo toàn