self-profit

/'self'prɔfit/
Học thuật
Thân thiện
self-profit

A manager was fired for putting self-profit above the company's interests.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tư lợi: Hành động hoặc mục đích tìm kiếm lợi ích, lợi nhuận cho chính bản thân mình, thường bất chấp lợi ích của người khác hoặc tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His actions were driven purely by self-profit. (Hành động của anh ta hoàn toàn do tư lợi thúc đẩy.)
    • The manager was accused of putting self-profit above the company's welfare. (Người quản lý bị cáo buộc đặt tư lợi lên trên phúc lợi của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act out of self-profit": hành động động cơ tư lợi.
    • Politicians who act out of self-profit lose the public's trust. (Các chính trị gia hành động tư lợi sẽ đánh mất niềm tin của công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-interested (adj): vị kỷ, chỉ quan tâm đến lợi ích bản thân.

    • He is often criticized for being self-interested. (Anh ta thường bị chỉ trích vị kỷ.)
  • Self-serving (adj): phục vụ cho mục đích cá nhân, vụ lợi.

    • Her apology seemed self-serving and insincere. (Lời xin lỗi của ấy có vẻ vụ lợi không chân thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Personal gain: lợi ích cá nhân.
  • Self-advantage: lợi thế cho bản thân.
Từ trái nghĩa
  • Altruism: chủ nghĩa vị tha, lòng vị tha.
  • Selflessness: sự vô tư, không vị kỷ.
self-profit

A manager was fired for putting self-profit above the company's interests.

danh từ
  1. tư lợi