self-sacrifice

/'self'sækrifais/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hy sinh bản thân, sự quên mình: Hành động từ bỏ lợi ích, sự thoải mái, hoặc thậm chí mạng sống của chính mình lợi ích của người khác, một nguyên tắc, hoặc một mục tiêu cao cả hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her self-sacrifice for her children was truly admirable. (Sự hy sinh bản thân của ấy con cái thật đáng ngưỡng mộ.)
    • The story celebrates the soldier's self-sacrifice for his country. (Câu chuyện tôn vinh sự hy sinh quên mình của người lính đất nước.)
    • True love often involves a degree of self-sacrifice. (Tình yêu đích thực thường bao hàm một mức độ hy sinh bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an act of self-sacrifice": một hành động hy sinh bản thân.

    • Donating a kidney to a stranger is an incredible act of self-sacrifice. (Hiến một quả thận cho một người lạ một hành động hy sinh bản thân đáng kinh ngạc.)
  • "spirit of self-sacrifice": tinh thần hy sinh, quên mình.

    • The team succeeded thanks to a collective spirit of self-sacrifice. (Đội đã thành công nhờ vào tinh thần hy sinh tập thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-sacrificing (tính từ): tính hy sinh, quên mình.
    • She is a self-sacrificing mother who always puts her family first. ( ấy một người mẹ đầy hy sinh, luôn đặt gia đình lên hàng đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Altruism: lòng vị tha, hành động người khác.
  • Self-denial: sự từ chối bản thân, sự kiềm chế nhu cầu cá nhân.
  • Selflessness: tính không vị kỷ, sự quên mình.
Từ trái nghĩa
  • Selfishness: tính ích kỷ.
  • Self-indulgence: sự nuông chiều bản thân.
danh từ
  1. sự hy sinh, sự quên mình

Từ đồng nghĩa