self-sown

/'self'soun/
Học thuật
Thân thiện
self-sown

A field of self-sown wildflowers blooms beside the path.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Tự gieo hạt: Chỉ cây cối mọc lên từ hạt giống được phân tán một cách tự nhiên (nhờ gió, chim, hoặc các tác nhân khác) không sự gieo trồng chủ ý của con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The field was full of self-sown wildflowers. (Cánh đồng đầy những bông hoa dại tự gieo hạt.)
    • These self-sown oak trees are a result of squirrels burying acorns. (Những cây sồi tự gieo hạt này kết quả của việc sóc chôn những quả đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "self-sown crop": vụ mùa/cây trồng tự gieo hạt.
    • Farmers sometimes allow self-sown crops from the previous harvest to grow. (Đôi khi nông dân để cho các cây trồng tự gieo hạt từ vụ thu hoạch trước phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-seeding (adj): có nghĩa tương tự, chỉ khả năng tự gieo hạt của cây.
    • This is a self-seeding annual plant. (Đây một loại cây một năm khả năng tự gieo hạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Volunteer (adj, trong nông nghiệp): chỉ cây mọc tự nhiên từ hạt rơi vãi của vụ trước.
  • Self-propagated: tự sinh sản, tự phát tán.
self-sown

A field of self-sown wildflowers blooms beside the path.

tính từ
  1. (thực vật học) tự gieo hạt