self-sterile

/'self'sterail/
Học thuật
Thân thiện
self-sterile

A bee pollinates a self-sterile apple blossom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Không tự thụ phấn: Mô tả một cây hoặc một bông hoa không thể tự thụ phấn cho chính . cần phấn hoa từ một cây khác cùng loài để có thể tạo hạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Many apple tree varieties are self-sterile. (Nhiều giống cây táo không tự thụ phấn.)
    • To ensure fruit production, the self-sterile cherry tree needs a compatible pollinator nearby. (Để đảm bảo ra quả, cây anh đào không tự thụ phấn cần một cây thụ phấn tương thíchgần đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các nghiên cứu thực vật học, làm vườn nông nghiệp để mô tả đặc tính sinh sản của cây trồng.
    • The study focused on the genetic mechanisms that make certain plants self-sterile. (Nghiên cứu tập trung vào các chế di truyền khiến một số loài thực vật trở nên không tự thụ phấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-sterility (danh từ): Tính không tự thụ phấn, tình trạng không khả năng tự thụ phấn.
    • The self-sterility of the plant is a natural mechanism to promote genetic diversity. (Tính không tự thụ phấn của cây một chế tự nhiên để thúc đẩy sự đa dạng di truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-incompatible: Tự không tương thích (thường dùng thay thế trong văn cảnh khoa học với ý nghĩa tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Self-fertile: Tự thụ phấn được.
    • Unlike its cousin, this peach tree variety is self-fertile. (Không giống như giống họ hàng, giống cây đào này khả năng tự thụ phấn.)
self-sterile

A bee pollinates a self-sterile apple blossom.

tính từ
  1. (thực vật học) không tự thụ phấn