sell-out

/'selaut/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự bán rẻ hết (hàng còn lại); sự bán tống bán tháo
  2. sự bán đắt hàng, sự bán chạy như tôm tươi
  3. buổi biểu diễn bán hết
  4. sự phản bội
sell-out
The concert was a complete sell-out.