selvaged

/'selvidʤd/
Học thuật
Thân thiện
selvaged

A tailor carefully trims the selvaged edge of a piece of fabric.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • viền, đường viền (cho khỏi sổ): Dùng để mô tả một mảnh vải, đặc biệt vải dệt, các cạnh được gia cố hoặc hoàn thiện đặc biệt để ngăn không cho bị sờn hoặc tưa ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This fabric is sold as selvaged yardage, so the edges won't fray. (Loại vải này được bán theo mét viền, nên các cạnh sẽ không bị sổ.)
    • For this sewing project, you need a piece of selvaged cloth. (Cho dự án may này, bạn cần một mảnh vải viền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Selvaged edge": Cạnh viền, mép vải được gia cố.
    • Always align the selvaged edges when cutting the pattern. (Luôn căn chỉnh các cạnh viền khi cắt rập.)
  • Trong ngành dệt may: Thuật ngữ này thường được sử dụng để chỉ phần mép vải được tạo ra một cách tự nhiên trong quá trình dệt, thường màu khác hoặc đặc hơn.
    • The designer utilized the unique texture of the selvaged border in her garment. (Nhà thiết kế đã tận dụng kết cấu độc đáo của đường viền vải trong trang phục của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Selvage (danh từ, cũng viết selvedge): Đường viền, mép vải.
    • The information about the fabric is often printed on the selvage. (Thông tin về vải thường được in trên mép viền.)
  • Self-edged (tính từ): mép tự hoàn thiện, nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Finished-edged: mép đã được hoàn thiện.
  • Bound-edged: mép được viền/bọc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ 'selvaged')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'selvaged')

selvaged

A tailor carefully trims the selvaged edge of a piece of fabric.

tính từ
  1. viền, đường viền (cho khỏi sổ)